Thống kê truy cập

Số lượt truy cập: 1.422.636
Tổng số Thành viên: 215
Số người đang xem:  12
điện thoại cố định viettel

điện thoại cố định viettel

 Gói Cước: P100

 

Khách hàng (KH)
đăng ký lắp đặt điện thoại cố định viettel

 

KH mượn Điện thoại
- Phí lắp đặt 190.000 đ
- Cho mượn 01 Điện thoại
- KH đóng 80.000 đ/ tháng ( không
bao gồm cước thuê bao tháng) 
được miễn phí gọi nội hạt và 300 phút gọi di động Viettel (không phân biệt khung giờ)

Ngoài ra còn được giảm 50% giá cước di động Viettel ngoài số phút gọi được tặng

 

KH không mượn Điện thoại
- Phí lắp đặt 50.000 đ
- KH đóng 80.000 đ/ tháng ( không 
bao gồm cước thuê bao tháng) 
được miễn phí gọi nội hạt và 300 phút gọi di động Viettel (không phân biệt khung giờ)

Ngoài ra còn được giảm 50% giá cước di động Viettel ngoài số phút gọi được tặng

 Gói Cước: P200

Khách hàng (KH)
đăng ký lắp đặt điện thoại cố định viettel
KH mượn Điện thoại
- Phí lắp đặt 190.000 đ
- Cho mượn 01 Điện thoại
- KH đóng 180.000 đ/ tháng ( không
bao gồm cước thuê bao tháng) 
được miễn phí gọi nội hạt và 1.000 phút gọi di động Viettel (không phân biệt khung giờ)

Ngoài ra còn được giảm 50% giá cước di động Viettel ngoài số phút gọi được tặng

KH không mượn Điện thoại
- Phí lắp đặt: 50.000 đ
- KH đóng 180.000 đ/ tháng(không 
bao gồm cước thuê bao tháng) 
được miễn phí gọi nội hạt và 1.000 phút gọi di động Viettel (không phân biệt khung giờ)

Ngoài ra còn được giảm 50% giá cước di động Viettel ngoài số phút gọi được tặng

PSTN (Public Switched Telephone Network)

  • Mạng điện thoại chuyển mạch công cộng, trong đó nhà cung cấp dịch vụ viễn thông xây dựng cơ sở hạ tầng mạng internet viettel để cung cấp dịch vụ điện thoại cố định cho người sử dụng một cách rộng rãi.
  • Chính thức được cung cấp từ năm 2003, hiện tại dịch vụ điện thoại cố định Viettel đã có mặt tại 64 tỉnh/thành phố trên cả nước với chất lượng thoại ổn định, thủ tục đăng ký và lắp đặt đơn giản.

xem thêm :>> Thủ tục lắp mạng cáp quang viettel

  • Điện thoại cố định của Viettel cung cấp các dịch vụ gọi nội hạt, liên tỉnh và quốc tế truyền thống, liên tỉnh và quốc tế VoIP, gọi di động và các dịch vụ giá trị gia tăng khác.

Lợi ích khi sử dụng dịch vụ điện thoại cố định Viettel

  • Phí lắp đặt thấp nhất - giảm từ 10- 15% so với thị trường
  • Tính cước theo từng giây (từ giây thứ 7) cho các dịch vụ gọi điện thoại đường dài trong nước và quốc tế, gọi di động.
  • Gọi trong nước, quốc tế tính cước 01 vùng duy nhất.
  • Lắp đặt điện thoại cố định Viettel, Quý khách hàng đã sở hữu đôi dây có dung lượng > 20M, với đôi dây này Quý khách hàng có thể sử dụng kết hợp với dịch vụ ADSL, truyền hình viettel, các dịch vụ gia tăng khác,… vẫn đảm bảo chất lượng và đảm bảo mỹ thuật cho gia đình, văn phòng
  • Chất lượng dịch vụ ổn định.
  • Cước sử dụng dịch vụ hợp lý.
  • Thời gian lắp đặt nhanh.

Hình thức thanh toán và địa chỉ hòa mạng điện thoại cố định Viettel

  • Quý khách hàng thanh toán cước sử dụng hàng tháng tại địa chỉ thông báo cước đăng ký hoặc các cửa hàng Viettel trên toàn quốc.
  • Quý khách hàng có thể đăng ký sử dụng dịch vụ tại các kênh bán hàng của Viettel bao gồm: Cửa hàng, Siêu thị, Đại lý, Điểm bán, Nhân viên địa bàn của Viettel trên toàn quốc.

Giá cước các cuộc gọi điện thoại cố định Viettel

STT  Danh mục chi tiết Giá cước

1

Cước thuê bao 22.000đ/tháng

2

Cước gọi nội hạt 220 đ/phút

3

Cước gọi liên tỉnh
Gọi liên tỉnh qua 178 (đến số cố định của Viettel và của mạng khác) 790 đ/phút

Gọi liên tỉnh truyền thống

+ Nội mạng
+ Ngoại mạng

790đ/phút

1.000đ/phút

4

Cước gọi quốc tế:
Gọi IDD/178 Chi tiết
Xem tại đây
Gọi thuê bao vệ tinh

5

Cước gọi đến mạng di động
Gọi đến mạng Viettel 790 đ/phút
Gọi đến các mạng khác 1.090 đ/phút

6

Cước gọi các dịch vụ giải đáp thông tin kinh tế xã hội, DV GTGT (108x/801x/106x)
- Giải đáp thông tin kinh tế xã hội (108/1080/1081/1089)

Nội hạt: 2.000 đ/phút

Liên tỉnh và di động: 3000 đ/phút

- Dịch vụ tư vấn 1088:

Nội hạt: 3.500 đ/phút

Liên tỉnh và di động: 4.500 đ/phút
  7 - Hộp thư trả lời tự động (801xxxx)

Nội hạt: 3.000 đ/phút

Liên tỉnh và di động: 3.000 đ/phút

(Giá cước trên đã bao gồm 10% VAT)

Chính sách giá cước giờ thấp điểm:

1. Quy định về các cuộc gọi trong giờ thấp điểm:

Các cuộc gọi phát sinh vào những giờ sau được tính là cuộc gọi giờ thấp điểm: Cuộc gọi phát sinh từ 23 giờ hôm trước đến 7 giờ sáng ngày hôm sau các ngày từ thứ 2 đến thứ 7 trong tuần; cả ngày chủ nhật và các ngày lễ.

2. Quy định về giảm cước giờ thấp điểm:

  • Giảm 30% cước gọi vào giờ thấp điểm đối với các hướng:

- Gọi liên tỉnh nội mạng và liên tỉnh qua 178.
- Gọi đến di động nội mạng và ngoại mạng.

  • Giảm 20% cước gọi liên tỉnh ngoại mạng.
  • Cuộc gọi nội hạt, nội tỉnh, Quốc tế, gọi vào mạng VSAT, gọi dịch vụ giải đáp thông tin kinh tế, dịch vụ GTGT: Không giảm cước giờ thấp điểm.

3. Các quy định khác

  • Toàn bộ cước phát sinh chiều đi được thu ở thuê bao chủ gọi.
  • Đơn vị tính cước:

- Cuộc gọi nội hạt, nội tỉnh, gọi quốc tế vệ tinh, gọi VSAT: theo phương thức 1+1 phút. Phần lẻ của 1 phút được làm tròn thành 1 phút.
- Cuộc gọi dịch vụ giải đáp thông tin kinh tế, dịch vụ GTGT  (108x/801x/106x): theo phương thức 1+1 phút.
- Các cuộc gọi khác được tính cước trên từng giây ngay sau 6 giây đầu tiên. Cuộc gọi chưa đến 06 giây được làm tròn thành 06 giây.

  • Mức cước áp dụng tại các điểm điện thoại công cộng: ngoài cước liên lạc thu thêm cước phục vụ: 500 đồng/cuộc (đã bao gồm VAT); Đối với cuộc gọi nội hạt, nội tỉnh: không thu cước phục vụ

 


liên hệ kham khảo tư vấn và đăng ký dịch vụ viettel

Hotline : 0985 528 522

website : capquangviettel.pro

 

  Các bài viết liên quan