Thống kê truy cập

Số lượt truy cập: 1.464.775
Tổng số Thành viên: 215
Số người đang xem:  69
Điện thoại cố định

Lắp điện thoại cố đinh Viettel   
 Lap dien thoai co dinh Viettel    

lắp điện thoại cố định viettel
Khuyến mại đặc biệt

Khách hàng sẽ được miễn phí lắp đặt khi lắp đặt đồng thời cùng dịch vụ internet của Viettel hoặc lắp trên đường dây internet có sẵn của Viettel

( * ) Nếu khách hàng không lắp đồng thời cùng internet hoặc dựa trên nền internet có sẵn thí phí lắp đặt là 100.000 đ/line

Giá cước các cuộc gọi điện thoại cố định Viettel

STT  Danh mục chi tiết Giá cước

1

Cước thuê bao 22.000đ/tháng

2

Cước gọi nội hạt 220 đ/phút

3

Cước gọi liên tỉnh
Gọi liên tỉnh qua 178 (đến số cố định của Viettel và của mạng khác) 790 đ/phút

Gọi liên tỉnh truyền thống

+ Nội mạng

+ Ngoại mạng

790đ/phút

1.000đ/phút

4

Cước gọi quốc tế:
Gọi IDD/178 Chi tiết
Xem tại đây
Gọi thuê bao vệ tinh

5

Cước gọi đến mạng di động
Gọi đến mạng Viettel 790 đ/phút
Gọi đến các mạng khác 1.090 đ/phút

6

Cước gọi các dịch vụ giải đáp thông tin kinh tế xã hội, DV GTGT (108x/801x/106x)
- Giải đáp thông tin kinh tế xã hội (108/1080/1081/1089)

Nội hạt: 2.000 đ/phút

Liên tỉnh và di động: 3000 đ/phút

- Dịch vụ tư vấn 1088:

Nội hạt: 3.500 đ/phút

Liên tỉnh và di động: 4.500 đ/phút
  7 - Hộp thư trả lời tự động (801xxxx)

Nội hạt: 3.000 đ/phút

Liên tỉnh và di động: 3.000 đ/phút

(Giá cước trên đã bao gồm 10% VAT)


Chính sách giá cước giờ thấp điểm:

1. Quy định về các cuộc gọi trong giờ thấp điểm:

Các cuộc gọi phát sinh vào những giờ sau được tính là cuộc gọi giờ thấp điểm: Cuộc gọi phát sinh từ 23 giờ hôm trước đến 7 giờ sáng ngày hôm sau các ngày từ thứ 2 đến thứ 7 trong tuần; cả ngày chủ nhật và các ngày lễ.

2. Quy định về giảm cước giờ thấp điểm:

  • Giảm 30% cước gọi vào giờ thấp điểm đối với các hướng:

- Gọi liên tỉnh nội mạng và liên tỉnh qua 178.
- Gọi đến di động nội mạng và ngoại mạng.

  • Giảm 20% cước gọi liên tỉnh ngoại mạng.
  • Cuộc gọi nội hạt, nội tỉnh, Quốc tế, gọi vào mạng VSAT, gọi dịch vụ giải đáp thông tin kinh tế, dịch vụ GTGT: Không giảm cước giờ thấp điểm.

3. Các quy định khác

  • Toàn bộ cước phát sinh chiều đi được thu ở thuê bao chủ gọi.
  • Đơn vị tính cước:

- Cuộc gọi nội hạt, nội tỉnh, gọi quốc tế vệ tinh, gọi VSAT: theo phương thức 1+1 phút. Phần lẻ của 1 phút được làm tròn thành 1 phút.
- Cuộc gọi dịch vụ giải đáp thông tin kinh tế, dịch vụ GTGT  (108x/801x/106x): theo phương thức 1+1 phút.
- Các cuộc gọi khác được tính cước trên từng giây ngay sau 6 giây đầu tiên. Cuộc gọi chưa đến 06 giây được làm tròn thành 06 giây.

  • Mức cước áp dụng tại các điểm điện thoại công cộng: ngoài cước liên lạc thu thêm cước phục vụ: 500 đồng/cuộc (đã bao gồm VAT); Đối với cuộc gọi nội hạt, nội tỉnh: không thu cước phục vụ.



Hướng dẫn sử dụng điện thoại cố định Viettel

Cách thức thực hiện

 

Gọi nội hạt, nội tỉnh

Bấm số thuê bao cần gọi.
Ví dụ: 
Từ Hà Nội quý khách cần gọi đến số máy 6255178 ở Hà Nội, quý khách chỉ cần bấm 6255178

 

 

 Gọi liên tỉnh

 

 

0 + Mã vùng+ Số thuê bao cần gọi
Ví dụ: 
Từ máy cố định tại Hà Nội muốn gọi đến số máy cố định 62900900 ở Tp Hồ Chí Minh. Khách hàng chỉ cần bấm: 08 62900900
Trong đó:
0: Mã truy cập liên tỉnh
8: Mã vùng điện thoại của Tp Hồ Chí Minh
62900900: Số thuê bao Khách hàng muốn gọi

 

 

 Gọi quốc tế

 

 

 

00 + Mã nước +Mã vùng +Số thuê bao cần gọi
Ví dụ:
Từ máy cố định tại Hà Nội, muốn gọi đến số máy 8330154 tại Thành phố Sydney của nước Australia, Quý khách bấm như sau:
00 61 29 8330154
Trong đó:
00: Mã truy cập quốc tế
61: Mã nước của Australia
29: Mã vùng điện thoại của Tp Sydney
8330154: Số thuê bao Quý khách hàng muốn gọi

 

Gọi di động

Bấm số thuê bao cần gọi

Từ máy cố định tại Hà Nội, muốn gọi đến số máy di động 0983 123 456, Quý khách chỉ cần bấm: 0983 123 456